phục hồi

Học thuật
Thân thiện
phục hồi

Sau cơn bão, cộng đồng cùng nhau phục hồi khu vườn công cộng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở lại trạng thái, vị trí, hoặc tình trạng ban đầu: Chỉ sự trở về, tái lập một cái đó đã từng tồn tại hoặc đã bị gián đoạn.
    • Làm cho cái đã bị suy giảm, mất mát, hư hỏng trở nên tốt đẹp, hoạt động bình thường, hoặc lại như : Chỉ hành động khắc phục, sửa chữa, tái tạo để đưa một đối tượng (sức khỏe, kinh tế, danh dự, tài liệu...) về trạng thái tốt hơn hoặc nguyên bản.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phục hồi chức năng": Một quá trình y tế nhằm giúp bệnh nhân lấy lại khả năng vận động sinh hoạt sau chấn thương hoặc bệnh tật.
    • Anh ấy đang tập vật trị liệu để phục hồi chức năng cho đôi chân.
  • "Phục hồi danh dự/nhân phẩm": Hành động khôi phục lại thanh danh, giá trị con người đã bị tổn hại.
    • Tòa án đã ra phán quyết nhằm phục hồi danh dự cho người bị oan.
  • "Phục hồi dữ liệu": Quá trình khôi phục lại thông tin, dữ liệu đã bị mất từ các thiết bị lưu trữ.
    • Công ty chuyên nghiệp có thể giúp phục hồi dữ liệu từcứng bị hỏng.
Biến thể từ gần giống
  • Khôi phục (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng cho những thứ đã bị phá hủy, mất đi hoặc ngừng hoạt động trong một thời gian dài ( dụ: khôi phục hòa bình, khôi phục di tích).
  • Tái lập (động từ): Nhấn mạnh việc thiết lập lại một cách chính thức ( dụ: tái lập quan hệ ngoại giao).
  • Hồi phục (động từ): Thường dùng cho sức khỏe, thể trạng sau ốm đau, chấn thương.
  • Sự phục hồi (danh từ): Chỉ quá trình hoặc kết quả của hành động phục hồi.
Từ đồng nghĩa
  • Khôi phục: Làm sống lại, làm cho trở lại như .
  • Tái tạo: Tạo dựng lại.
  • Hồi sinh: Sống lại, trở nên sức sống.
Các cụm từ liên quan
  • Phục hồi nguyên trạng: Đưa trở lại đúng tình trạng ban đầu.
    • Bên thuê nhà phải phục hồi nguyên trạng căn hộ khi chuyển đi.
  • khả năng phục hồi: Khả năng chịu đựng trở lại bình thường sau tổn thương hoặc khó khăn.
    • Hệ sinh thái rừng ngập mặn khả năng phục hồi cao sau bão.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "phục hồi")

phục hồi

Sau cơn bão, cộng đồng cùng nhau phục hồi khu vườn công cộng.

  1. đg. 1. Lại trở về: Phục hồi quê quán. 2. Làm cho những cái đã mất đi lại trở lại: Phục hồi sản xuất.

Từ chứa "phục hồi"